傳教
truyện giáo
Hán Việt: truyện giáo · Pinyin: chuán jiào
Tổng quan
truyền đạo | nhà truyền giáo | truyền giảng
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đạo | nhà truyền giáo | truyền giảng
- Cihui truyền giáo truyền giáo ☆Đem lời dạy của đấng thiên liêng đi khắp nơi cho mọi người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專門負責傳達政教命令的官吏。南朝宋.劉義慶《世說新語.寵禮》:「桓武嘗請參佐入宿,袁宏伏滔相次而至,蒞名府中,復有袁參軍,彥伯疑焉,令傳教更質。傳教曰:『參軍是袁、伏之袁,復何所疑?』」 2.宗教家宣揚教義。唐.皇甫冉〈贈普門上人〉詩:「慧力堪傳教,禪功久伏魔。」《文明小史》第八回:「他們因見這地方峰巒聳秀,水木清華,所以買了這地方,蓋了一座教堂,攜帶家小在此居家傳教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌传教令的郡吏; 传布教义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌传教令的郡吏。 2.传布教义。
Eng
- CC-CEDICT to preach|missionary|to evangelize
- Cihui to preach; missionary; to evangelize