傳杯弄盞
truyện bôi lộng trản
Hán Việt: truyện bôi lộng trản · Pinyin: chuán bēi nòng zhǎn
Tổng quan
"chinese_explanation": "指酒宴中互相斟酒。"
指酒宴中互相斟酒。
形容酒宴上傳遞酒杯邀飲的歡樂景象。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「皆真原,驀邪逕,誇俊誇能頭上騁。少盛當年說我強,傳杯弄盞相邀請。」也作「傳杯換盞」、「傳杯送盞」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 指酒宴中互相斟酒。"}
- Biên soạn 傳杯弄盞 huánbēinòngzhǎn f.e. pass the cups around
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容酒宴上傳遞酒杯邀飲的歡樂景象。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「皆真原,驀邪逕,誇俊誇能頭上騁。少盛當年說我強,傳杯弄盞相邀請。」也作「傳杯換盞」、「傳杯送盞」。
Eng
- Cihui 傳杯弄盞 huánbēinòngzhǎn f.e. pass the cups around