傳染

chuán rǎn truyện nhiễm

Hán Việt: truyện nhiễm · Pinyin: chuán rǎn

Tổng quan

lây nhiễm | dễ lây

Cấu tạo: (truyện) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lây nhiễm | dễ lây
  • Cihui truyền nhiễm truyền nhiễm ☆Bệnh nhuốm từ người này sang người khác. Lây rộng ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病由一個體侵入另一個體。可分為直接接觸的直接傳染,以及需靠媒介傳播病菌的間接傳染。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病原体侵入机体,使机体产生病理反应,叫作传染:~源;比喻因接触而使情绪、感情、风气等受影响,发生类似变化:他的不安情绪迅速~给了在座的人。

Eng

  • CC-CEDICT to infect|contagious
  • Cihui to infect; contagious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感染 · 沾染