感染

gǎn rǎncảm nhiễm

Hán Việt: cảm nhiễm · Pinyin: gǎn rǎn

Tổng quan

bị nhiễm; lây. sức khoẻ kém, dễ bị nhiễm dịch cảm cúm 病人因感染而發燒. người bệnh sốt cao vì bị nhiễm.; cảm hoá (người khác). 感染力 sức cảm hoá 歡樂的氣氛感染了每一個人. bầu không khí vui vẻ cảm hoá tất cả mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

①受到传染身体不好,容易~流行性感冒。②通过语言或行为引起别人相同的思想感情~力ㄧ欢乐的气氛~了每一个人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳染、染受。如:「幼兒應盡量避免到人多的場合,避免受到細菌或病毒的感染。」 2.影響。如:「她受母親的感染,對繪畫有濃厚的興趣。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. infect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳染、染受。如:「幼兒應盡量避免到人多的場合,避免受到細菌或病毒的感染。」 2.影響。如:「她受母親的感染,對繪畫有濃厚的興趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①受到传染身体不好,容易~流行性感冒。②通过语言或行为引起别人相同的思想感情~力ㄧ欢乐的气氛~了每一个人。
  • Kaggle Zh-Vi affect

Eng

  • JMdict infection
  • JMdict contagion
  • JMdict becoming infected
  • JMdict being infected (e.g. with harmful ideas)
  • JMdict being influenced (by)
  • Cihui to infect; infection; (fig.) to influence

Đức

  • Handedict beeinflussen

ja

  • JMdict 感染(かんせん)

other

  • Nguồn khác Vướng phải. Mắc phải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习染 · 传染 · 感化