感染
cảm nhiễm
Hán Việt: cảm nhiễm · Pinyin: gǎn rǎn
Tổng quan
lây nhiễm | nhiễm trùng | (nghĩa bóng) ảnh hưởng ướng phải. Mắc phải. cảm nhiễm cảm nhiễm ☆Vướng phải. Mắc phải.
Nghĩa
Việt
- Cihui lây nhiễm | nhiễm trùng | (nghĩa bóng) ảnh hưởng ướng phải. Mắc phải. cảm nhiễm cảm nhiễm ☆Vướng phải. Mắc phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳染、染受。如:「幼兒應盡量避免到人多的場合,避免受到細菌或病毒的感染。」 2.影響。如:「她受母親的感染,對繪畫有濃厚的興趣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到传染身体不好,容易~流行性感冒; 通过语言或行为引起别人相同的思想感情~力ㄧ欢乐的气氛~了每一个人。
- Tân Hoa Tự Điển ①受到传染身体不好,容易~流行性感冒。②通过语言或行为引起别人相同的思想感情~力ㄧ欢乐的气氛~了每一个人。
Eng
- CC-CEDICT to infect; infection|(fig.) to influence
- Cihui to infect; infection; (fig.) to influence
ja
- JMdict infection|contagion|becoming infected|being infected (e.g. with harmful ideas)|being influenced (by)