傳染性的

truyện nhiễm tính đích

Hán Việt: truyện nhiễm tính đích

Tổng quan

lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) dịch, bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) dịch, có tính chất bệnh dịch nguy hại như bệnh dịch làm chết người, (nghĩa bóng) độc hại, (thông tục) quấy rầy, làm khó chịu

Cấu tạo: (truyện) + (nhiễm) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) dịch, bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) dịch, có tính chất bệnh dịch nguy hại như bệnh dịch làm chết người, (nghĩa bóng) độc hại, (thông tục) quấy rầy, làm khó chịu