傳統邏輯

chuán tǒng luó jí truyện thống la tập

Hán Việt: truyện thống la tập · Pinyin: chuán tǒng luó jí

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (thống) + (la) + (tập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十九世紀中葉以前的邏輯,以亞里士多德所創的三段論證為主。相對於現代邏輯。也稱為「古典邏輯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称普通逻辑”。不同于数理逻辑的形式逻辑。它创立于古代,不断丰富发展而沿用迄今,故称。