傳說
truyện thuyết
Hán Việt: truyện thuyết · Pinyin: chuán shuō
Tổng quan
thuật lại; truyền nhau thuật lại; kể lại; nói lại. trong thôn nói lại, nhà anh ấy có người lập công, không biết hai anh em anh ấy ai là anh hùng.; truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại. truyền thuyết về Lỗ Ban
民间文学的一种。是对民间长期流传的人和事的叙述。内容有的以特定的历史人物、事件为基础,有的纯属幻想的产物。在一定程度上反映了人民群众的愿望和要求。
1.輾轉述說。《三國演義》第七一回:「曾在當陽長坂知其勇者,互相傳說,盡皆逃竄。」《老殘遊記二編》第五回:「途中聽人傳說有這一件事,不知道確不確,請他派人密查一查。」 2.流傳在民間,關於某人、某事的敘述。內容多附會史實而有所改易,其中亦常夾雜神話。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 傳說 huánshuō v. it is said; they say ◆n. legend; tradition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輾轉述說。《三國演義》第七一回:「曾在當陽長坂知其勇者,互相傳說,盡皆逃竄。」《老殘遊記二編》第五回:「途中聽人傳說有這一件事,不知道確不確,請他派人密查一查。」 2.流傳在民間,關於某人、某事的敘述。內容多附會史實而有所改易,其中亦常夾雜神話。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民间文学的一种。是对民间长期流传的人和事的叙述。内容有的以特定的历史人物、事件为基础,有的纯属幻想的产物。在一定程度上反映了人民群众的愿望和要求。
- Kaggle Zh-Vi legend
Eng
- Cihui legend; folk tale; to repeat from mouth to mouth; they say that
Đức
- Handedict Legende, Sage
other
- Nguồn khác Lời nói đươc nhiều người, nhiều đời nói lại