債務
trái vụ
Hán Việt: trái vụ · Pinyin: zhài wù
Tổng quan
nợ nần; nợ chưa trả. 償還債務 nợ nần đã trả xong; trả nợ xong
在债的关系中债务人向债权人承担的作或不作一定行为的义务。比如在运输合同中,承运人所具有的根据托运人的要求将货运至规定地点的义务。
1.負有以勞力或金錢償還之義務。相對於債權而言。 2.所欠的債。《初刻拍案驚奇》卷一五:「那陳秀才這三百兩債務,衛朝奉有心要盤他這所莊房,等閒再不叫人來討。」《紅樓夢》第六九回:「皆因張華拖欠了我們的債務,追索不與,方誣賴小的主人那些個。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoản nợ
- Cihui số tiền nợ
- Cihui tình trạng nợ nần
- Tần suất từ trái vụ: nợ nần/nợ chưa trả; nợ, món nợ không hy vọng được trả, mang công mắc nợ, mắc nợ ai, nợ ngập đầu, trả hết nợ, mắc nợ, (tục ngữ) chết là hết nợ, nợ danh dự, chịu ơn ai, sự chết, chết, trả nợ đời (Econ) Nợ.+ Mọi trái quyền, thực tại hay tương lai, đối với một cá nhân hay tổ chức. trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, (số nhiều) tiền nợ, khoản phải trả, (+ to) khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ, cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời nghĩa vụ, bổn phận, ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn, (pháp lý) giao ước; nợ chưa trả
- Biên soạn 債務 hàiwù* n. debt; liabilities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.負有以勞力或金錢償還之義務。相對於債權而言。 2.所欠的債。《初刻拍案驚奇》卷一五:「那陳秀才這三百兩債務,衛朝奉有心要盤他這所莊房,等閒再不叫人來討。」《紅樓夢》第六九回:「皆因張華拖欠了我們的債務,追索不與,方誣賴小的主人那些個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在债的关系中债务人向债权人承担的作或不作一定行为的义务。比如在运输合同中,承运人所具有的根据托运人的要求将货运至规定地点的义务。
- Kaggle Zh-Vi debt
Eng
- JMdict debt
- JMdict liabilities
- JMdict obligation to a person or party (usu. legal or contractual)
- Cihui debt; liability; amount due; indebtedness
- Tần suất từ debt; liability; amount due; indebtedness
Đức
- Handedict Schuld, finanzielle Verpflichtung, Verschuldung, Verbindlichkeit
ja
- JMdict 債務(さいむ)