傷感

shāng gǎn thương cảm

Hán Việt: thương cảm · Pinyin: shāng gǎn

Tổng quan

buồn | cảm động | tình cảm | bi ai

Cấu tạo: (thương) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn | cảm động | tình cảm | bi ai
  • Cihui thương cảm thương cảm ☆Thấy đau xót trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有所感觸而悲傷。宋.柳永〈滿江紅.萬恨千愁〉詞:「添傷感,將何計?空只恁,厭厭地,無人處思量,幾度垂淚。」《紅樓夢》第六七回:「且說寶玉送了黛玉回來,想著黛玉的孤苦,不免也替他傷感起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因感触而悲伤:对景思人,无限~。

Eng

  • CC-CEDICT sad|emotional|sentimental|pathos
  • Cihui sad; emotional; sentimental; pathos

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

欢娱 · 欢悦