傷感
thương cảm
Hán Việt: thương cảm · Pinyin: shāng gǎn
Tổng quan
thương cảm; đa cảm
因感触而悲伤:对景思人,无限~。
有所感觸而悲傷。宋.柳永〈滿江紅.萬恨千愁〉詞:「添傷感,將何計?空只恁,厭厭地,無人處思量,幾度垂淚。」《紅樓夢》第六七回:「且說寶玉送了黛玉回來,想著黛玉的孤苦,不免也替他傷感起來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị), (nghĩa bóng) tính uỷ mị, tính sướt mướt; thương cảm: thương cảm/đa cảm; đa cảm
- Biên soạn 傷感 hānggǎn* s.v. 1. sentimental 2. sick at heart 3. distressed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所感觸而悲傷。宋.柳永〈滿江紅.萬恨千愁〉詞:「添傷感,將何計?空只恁,厭厭地,無人處思量,幾度垂淚。」《紅樓夢》第六七回:「且說寶玉送了黛玉回來,想著黛玉的孤苦,不免也替他傷感起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因感触而悲伤:对景思人,无限~。
- Kaggle Zh-Vi mawkishness
Eng
- Cihui sad; emotional; sentimental; pathos
- Tần suất từ 傷感 hānggǎn* s.v. 1. sentimental 2. sick at heart 3. distressed
Đức
- Handedict betrübt
other
- Nguồn khác Thấy đau xót trong lòng