欢娱

huān yúhoan ngu

Hán Việt: hoan ngu · Pinyin: huān yú

Tổng quan

giải trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

欢乐君臣欢娱, 圣上睹万方之欢娱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歡喜快樂。漢.班固〈東都賦〉:「於是聖上親睹萬方之歡娛,久沐浴乎膏澤。」唐.高適〈別韋參軍〉詩:「歡娛未盡分散去,使我惆悵驚心神。」也作「歡樂」。

Cấu tạo: 歡 (hoan) + 娛 (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu khiển
  • Cihui vui vẻ
  • Cihui hạnh phúc
  • Cihui niềm vui
  • Cihui trò tiêu khiển
  • Tần suất từ hoan ngu/hoàn ngu: vui vẻ/khoái lạc/vui sướng; khoái lạc; vui sướng
  • Biên soạn 歡娛 huānyú v.p. <wr.> happy; joyous; pleasurable ◆n. joy and pleasure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡喜快樂。漢.班固〈東都賦〉:「於是聖上親睹萬方之歡娛,久沐浴乎膏澤。」唐.高適〈別韋參軍〉詩:「歡娛未盡分散去,使我惆悵驚心神。」也作「歡樂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欢乐君臣欢娱, 圣上睹万方之欢娱。

Eng

  • Cihui to amuse; to divert; happy; joyful; pleasure; amusement
  • Tần suất từ 歡娛 huānyú v.p. <wr.> happy; joyous; pleasurable ◆n. joy and pleasure

Đức

  • Handedict Vergnügen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欢乐 · 欢腾 · 欣喜

Từ trái nghĩa

伤感 · 悲伤 · 感伤