傻勁兒
sọa kính nhi
Hán Việt: sọa kính nhi · Pinyin: shǎ jìn er
Tổng quan
ngu đần: ngớ ngẩn/làm hùng hục
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu đần: ngớ ngẩn/làm hùng hục
- Cihui 1. ngu đần; ngớ ngẩn。傻氣。 2. làm hùng hục。形容人力氣大或只知道憑力氣干。 光靠傻勁兒蠻干是不行的,得找竅門。 chỉ dựa vào sức làm hùng hục không hay đâu, phải tìm mẹo để làm chứ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傻氣的樣子。如:「瞧你那股傻勁兒,真是讓人好氣又好笑。」 2.形容人力氣大或一味憑力氣做事。如:「這件事光憑著傻勁兒蠻幹是行不通的,必須靠點兒技巧。」
Eng
- Cihui 傻勁兒 hǎjìnr ►See shǎjìn