傾向

qīng xiàng khuynh hướng

Hán Việt: khuynh hướng · Pinyin: qīng xiàng

Tổng quan

xu hướng | khuynh hướng | định hướng

Cấu tạo: (khuynh) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng | khuynh hướng | định hướng
  • Cihui khuynh hướng khuynh hướng ☆Nghiêng về, ngả về. Xoay ngả theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倚重、信賴。《明史.卷一八四.張元禎傳》:「至則進學士,充經筵日講官。帝甚傾向。」 2.偏向、趨向。如:「這孩子有愛好音樂的傾向。」、「事情開始有好轉的傾向。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏向于一方请在讨论中明确表示倾向|我倾向甲方意见; 发展变化的趋势看准倾向; 地质构造面由高处指向低处的方向。用构造面上与走向线垂直并沿斜面向下的倾斜线在水平面上的投影线(称作倾向线)表示。是地质体在空间赋存状况的一个重要参数。
  • Tân Hoa Tự Điển ①偏向于一方请在讨论中明确表示倾向|我倾向甲方意见。②发展变化的趋势看准倾向。③地质构造面由高处指向低处的方向。用构造面上与走向线垂直并沿斜面向下的倾斜线在水平面上的投影线(称作倾向线)表示。是地质体在空间赋存状况的一个重要参数。

Eng

  • CC-CEDICT trend|tendency|orientation
  • Cihui trend; tendency; orientation

ja

  • JMdict tendency|trend|inclination

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏向