傾城傾國
khuynh thành khuynh quốc
Hán Việt: khuynh thành khuynh quốc · Pinyin: qīng chéng qīng guó
Tổng quan
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ) | nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ) | nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常美麗動人。參見「傾國傾城」條。如:「她傾城傾國的美貌,迷倒眾生。」
Eng
- CC-CEDICT lit. capable of causing the downfall of a city or state (idiom)|fig. (of a woman) devastatingly beautiful
- Cihui 傾城傾國 īngchéngqīngguó f.e. ravishingly/devestatingly beautiful (of women)