傾家

qīng jiā khuynh gia

Hán Việt: khuynh gia · Pinyin: qīng jiā

Tổng quan

hủy hoại gia đình | mất gia sản

Cấu tạo: (khuynh) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hủy hoại gia đình | mất gia sản
  • Cihui khuynh gia khuynh gia ☆Làm đổ nát nhà cửa. Thường nói Khuynh gia bại sản (phá hết tiền của, tan nát cửa nhà).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傾通坑,有埋的意思。傾家指因浪費而使家庭離散。如:「他每天在賭場裡混,弄得家破人亡,真是位傾家浪子。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 用盡家產。《初刻拍案驚奇》卷十八:「求之不得,若吾丈果有此術,學生情願傾家受教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿出全部家产; 指家产荡尽; 全家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拿出全部家产。 2.指家产荡尽。 3.全家。

Eng

  • CC-CEDICT to ruin a family|to lose a fortune
  • Cihui to ruin a family; to lose a fortune

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

立业