傾心
khuynh tâm
Hán Việt: khuynh tâm · Pinyin: qīng xīn
Tổng quan
ái mộ; cảm mến; một lòng hướng về. mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.; chân thành. chân thành trao đổi, cổ vũ lẫn nhau
全心向往; 竭尽真心一见倾心, 吾与黄公覆倾心来降,如婴儿之望父母,岂有诈乎?
1.衷心嚮往。唐.王勃〈送白七序〉:「天下傾心,盡當年之意氣。」 2.盡心、誠心。《三國演義》第四十七回:「大丈夫既遇明主,自當傾心相投。」《初刻拍案驚奇》卷十四:「丁戌見盧彊傾心付托時,也是實心應承,無有虛謬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khuynh tâm: ái mộ/cảm mến/một lòng hướng về/chân thành; cảm mến; một lòng hướng về; chân thành
- Biên soạn 傾心 qīngxīn s.v. 1. captivated 2. admire; adore 3. cordial; heart-to-heart ◆adv. with all one's heart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.衷心嚮往。唐.王勃〈送白七序〉:「天下傾心,盡當年之意氣。」 2.盡心、誠心。《三國演義》第四十七回:「大丈夫既遇明主,自當傾心相投。」《初刻拍案驚奇》卷十四:「丁戌見盧彊傾心付托時,也是實心應承,無有虛謬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全心向往; 竭尽真心一见倾心, 吾与黄公覆倾心来降,如婴儿之望父母,岂有诈乎?
Eng
- JMdict metacenter (e.g. of a ship)
- JMdict metacentre
- Cihui to admire wholeheartedly; to fall in love with
- Tần suất từ 傾心 qīngxīn s.v. 1. captivated 2. admire; adore 3. cordial; heart-to-heart ◆adv. with all one's heart
ja
- JMdict 傾心(けいしん)
other
- Nguồn khác Nghiêng lòng, hướng lòng về. Chú ý