唾弃

tuò qìthóa khí

Hán Việt: thóa khí · Pinyin: tuò qì

Tổng quan

phỉ nhổ; khinh bỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鄙弃,厌恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕視鄙棄。唐.李商隱〈行次西郊作一百韻〉:「公卿辱嘲叱,唾棄如糞丸。」《聊齋志異.卷七.仙人島》:「曩實相愛,而君若東風之吹馬耳,故唾棄不相憐。」

Cấu tạo: 唾 (thóa) + 棄 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh miệt
  • Cihui coi thường
  • Tần suất từ thóa khí: phỉ nhổ/khinh bỉ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ, phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp...) sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi, đẩy lui, đá lui, bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi, hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ; khinh bỉ
  • Biên soạn 唾棄 uòqì* v. cast aside; spurn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視鄙棄。唐.李商隱〈行次西郊作一百韻〉:「公卿辱嘲叱,唾棄如糞丸。」《聊齋志異.卷七.仙人島》:「曩實相愛,而君若東風之吹馬耳,故唾棄不相憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鄙弃,厌恶。
  • Kaggle Zh-Vi cast the gorge at

Eng

  • JMdict disdain
  • JMdict contempt
  • JMdict scorn
  • JMdict abhorrence
  • Cihui to spurn; to disdain
  • Tần suất từ 唾棄 uòqì* v. cast aside; spurn , Wǒmen ∼ nàxiē chūmài péngyou de rén. We despise those who betray their friends

Đức

  • Handedict bespucken

ja

  • JMdict 唾棄(だき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厌弃 · 抛弃 · 放弃 · 鄙弃

Từ trái nghĩa

倾心 · 崇拜