傾耳注目

qīng ěr zhù mù khuynh nhĩ chú mục

Hán Việt: khuynh nhĩ chú mục · Pinyin: qīng ěr zhù mù

Tổng quan

Cấu tạo: (khuynh) + (nhĩ) + (chú) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 側著耳朵靜聽,集中眼力細看。形容心神專注、敬畏服從的樣子。《三國志.卷十九.魏書.陳思王植傳》:「夫能使天下傾耳注目者,當權者是矣。故謀能移主,威能懾下。」唐.元稹〈論教本書〉:「今陛下以上聖之資,肇臨海內,是天下之人傾耳注目之日也。」也作「傾耳拭目」。