傾聽
khuynh thính
Hán Việt: khuynh thính · Pinyin: qīng tīng
Tổng quan
lắng nghe chăm chú
Nghĩa
Việt
- Cihui lắng nghe chăm chú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 側耳聆聽。如:「洗耳傾聽」、「危坐傾聽」。《禮記.曲禮上》:「立必正方,不傾聽。」唐.孔穎達.正義:「立必正方者,立宜正嚮一方,不得傾頭屬聽左右也。」《薛仁貴征遼事略》:「左右兵士引總管至仁貴帳外,側耳傾聽仁貴帳中彈劍作歌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侧着头听; 细听;认真地听。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侧着头听。 2.细听;认真地听。
Eng
- CC-CEDICT to listen attentively
- Cihui to listen attentively