谛听
đế thính
Hán Việt: đế thính · Pinyin: dì tīng
Tổng quan
chăm chú nghe; lắng nghe. 屏息諦聽 nín thở lắng nghe
注意地听; 仔细听侧耳谛听。
仔細地聽。唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「當時乍見驚心目,凝視諦聽殊未足。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 屏息諦聽
- Tần suất từ đế thính/đề thính: chăm chú nghe/lắng nghe; lắng nghe
- Biên soạn v. listen attentively
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細地聽。唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「當時乍見驚心目,凝視諦聽殊未足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注意地听; 仔细听侧耳谛听。
Eng
- Cihui to listen carefully
- Tần suất từ v. listen attentively