傾訴
khuynh tố
Hán Việt: khuynh tố · Pinyin: qīng sù
Tổng quan
nói ra hết (những gì trong lòng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nói ra hết (những gì trong lòng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將心中的話全部說出來。如:「一腔幽怨,向誰傾訴?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全部说出;一一诉说倾诉衷肠|倾诉别后离情|一腔话语,一朝倾诉。
Eng
- CC-CEDICT to say everything (that is on one's mind)
- Cihui to say everything (that is on one's mind)