僅僅
cận cận
Hán Việt: cận cận · Pinyin: jǐn jǐn
Tổng quan
hầu như không | chỉ | đơn thuần | chỉ (cái này và không hơn)
Nghĩa
Việt
- Cihui hầu như không | chỉ | đơn thuần | chỉ (cái này và không hơn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不多、只有。如:「僅僅一次」。也作「堇堇」、「廑廑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示限于某个范围,意思跟“只”相同而更强调:这座大桥~半年就完工了|那篇文章我~看了一小部分。
Eng
- CC-CEDICT barely|only|merely|only (this and nothing more)
- Cihui barely; only; merely; only (this and nothing more)