不光

bù guāngbất quang

Hán Việt: bất quang · Pinyin: bù guāng

Tổng quan

Không chỉ có, không chỉ là (mà còn nhiều)

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示超出某个数量或范围; 不止:报名参加的~是他一个人; 不但:~数量多,质量也不错, 这里~出煤,而且出铁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不但、不止。如:「他不光數學不錯,連英文也很棒。」也作「不單」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không chỉ
  • VietPhrases không chỉ; không những; chẳng những
  • Tần suất từ bất quang/phi quang/phầu quang/phủ quang: không riêng/không chỉ/không những/chẳng những; Không chỉ có, không chỉ là (mà còn nhiều).; khn) Không chỉ, chẳng những; ; hông chỉ có, không chỉ là (mà còn nhiều).; không phải duy nhất , không chỉ; 1. không chỉ. 報名參加的不光是他一個人 ghi tên tham gia không chỉ một mình anh ta 2. không những; chẳng những. 不光數量多,質量也不錯 không những nhiều mà chất lượng cũng rất tốt 這裡不光出煤,而且出鐵 ở đây không những có than mà còn có sắt nữa; không chỉ; không những; chẳng những
  • Biên soạn /conj. <coll.> 1. not only 2. not the only one

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但、不止。如:「他不光數學不錯,連英文也很棒。」也作「不單」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示超出某个数量或范围; 不止:报名参加的~是他一个人; 不但:~数量多,质量也不错, 这里~出煤,而且出铁。

Eng

  • Cihui not the only one; not only
  • Tần suất từ adv./conj. <coll.> 1. not only 2. not the only one

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不仅 · 不但 · 不只

Từ trái nghĩa

仅仅