像模像樣
tượng mô tượng dạng
Hán Việt: tượng mô tượng dạng · Pinyin: xiàng mó xiàng yàng
Tổng quan
trang nghiêm | chỉnh tề | đáng vẻ | phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui trang nghiêm | chỉnh tề | đáng vẻ | phiên âm Đài Loan
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容着重或隆重的样子。
Eng
- CC-CEDICT solemn|presentable|decent|Taiwan pr. [xiang4 mo2 xiang4 yang4]
- Cihui 像模像樣 iàngmóxiàngyàng f.e. 1. presentable 2. with an air of importance