僧吉隶铄

tăng cát đãi thước

Hán Việt: tăng cát đãi thước

Tổng quan

tăng cát lệ thược (術語)Saṃkleśa,譯曰雜染。以名一切之有漏法。見唯識述記二末。☸

Cấu tạo: (tăng) + (cát) + (đãi) + (thước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng cát lệ thược (術語)Saṃkleśa,譯曰雜染。以名一切之有漏法。見唯識述記二末。☸