僧格林沁

sēng gé lín qìn tăng cách lâm thấm

Hán Việt: tăng cách lâm thấm · Pinyin: sēng gé lín qìn

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (cách) + (lâm) + (thấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元?~1865)清蒙古科爾沁親王,姓博爾濟吉特氏,咸豐時破太平軍林鳳翔於天津,後追捻匪,遇伏死。卒諡忠。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末将领。蒙古科尔沁旗(今属内蒙古)人。袭封郡王,任参赞大臣。曾率骑兵在山东击溃太平天国北伐军,封为亲王。第二次鸦片战争期间,在大沽炮台抗击英法舰队◇率部与捻军作战。1865年所部在山东曹州(治今菏泽)被捻军围歼,他在逃跑途中被杀。