僧衣
tăng y
Hán Việt: tăng y · Pinyin: sēng yī
Tổng quan
tăng y
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng y
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僧人所穿的衣服。唐.綦毋潛〈過融上人蘭若〉詩:「山頭禪室掛僧衣,窗外無人溪鳥飛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧人穿的衣服,又名袈裟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.僧人穿的衣服,又名袈裟。
Eng
- Cihui 僧衣 ēngyī n. clothing of Buddhist monks M:²jiàn
ja
- JMdict priest's garb