法衣

fǎ yīpháp y

Hán Việt: pháp y · Pinyin: fǎ yī

Tổng quan

áo cà sa; áo nhà sư (mặc khi hành lễ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

和尚、道士等在举行宗教仪式时穿的衣服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.僧人所穿的袈裟。《法鏡經》:「或乏法衣者,當以給施之。」 2.道士行道的法制衣服。《西遊記》第六十七回:「那道士,頭戴金冠,身穿法衣。令牌敲響符水施為。」 3.司法人員和辯護律師執職務時所穿的制服。也稱為「法服」。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)三衣之通名。應法而作,故名法衣。釋氏要覽上曰:「西天出家者衣,律有制度。應法而作,故曰法衣。」六物圖曰:「或名袈裟,或名道服,或名出世服,或名法衣。」然禪林特稱表傳法之信之金襴衣為法衣,但於說法時被此衣,故名法衣,即九條乃至二十五條之大衣也。見象器箋十七。☸
  • Tần suất từ áo thụng; áo cà sa; áo cà sa của nhà sư Phật giáo , trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo , áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh mục, v.v. , áo lễ , pháp phục; quần áo của giáo sĩ áo thầy tu (sử học) áo tôga (La,mã xưa), áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...), áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...), giáo sư và học sinh trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít (đối lại với dân thường hàng phố), mặc, ăn bận áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ), vỏ; bao lễ phục; (tôn giáo) áo tế, khăn trải bàn thờ; áo cà sa; áo nhà sư (mặc khi hành lễ); áo nhà sư
  • Biên soạn 法衣 fǎyī n. ceremonial garments of Buddhist/Daoist priests

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僧人所穿的袈裟。《法鏡經》:「或乏法衣者,當以給施之。」 2.道士行道的法制衣服。《西遊記》第六十七回:「那道士,頭戴金冠,身穿法衣。令牌敲響符水施為。」 3.司法人員和辯護律師執職務時所穿的制服。也稱為「法服」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚、道士等在举行宗教仪式时穿的衣服。
  • Kaggle Zh-Vi canonicals

Eng

  • JMdict vestment
  • JMdict priest's robe
  • Cihui robe of a Buddhist priest; ceremonial garment of a Daoist priest; robe of a judge, nun, priest etc; cassock; vestment
  • Tần suất từ 法衣 fǎyī n. ceremonial garments of Buddhist/Daoist priests

ja

  • JMdict 法衣(ほうい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僧衣 · 袈裟