僵痛的

cương thống đích

Hán Việt: cương thống đích

Tổng quan

què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu, làm cho què quặt, làm cho tàn tật, lá kim loại

Cấu tạo: (cương) + (thống) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu, làm cho què quặt, làm cho tàn tật, lá kim loại