僵硬的
cương ngạnh đích
Hán Việt: cương ngạnh đích
Tổng quan
cứng, (nghĩa bóng) cứng rắn, cứng nhắc cứng đờ, hoàn toàn, (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng, hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui cứng, (nghĩa bóng) cứng rắn, cứng nhắc cứng đờ, hoàn toàn, (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng, hoàn toàn