僻事

pì shì tích sự

Hán Việt: tích sự · Pinyin: pì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不正當的事。漢.荀悅《申鑒.雜言上》:「是故僻志萌則僻事作,僻事作則正塞。」 2.冷僻不常見不常聞的典故。如:「此人做文章喜用僻事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邪僻之事; 不习见常用的故实;僻典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.邪僻之事。 2.不习见常用的故实;僻典。

ja

  • JMdict immoral act|mistake

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僻典