儀容

yí róng nghi dung

Hán Việt: nghi dung · Pinyin: yí róng

Tổng quan

diện mạo

Cấu tạo: (nghi) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo
  • Cihui nghi dung nghi dung ☆Vẻ mặt, nét mặt. »Bút nghiêng tay giỏi, nghi dung con nhà« (Nhị độ mai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儀表容貌。《三國演義》第一五回:「當先一人,姿質風流,儀容秀麗。」《紅樓夢》第一回:「原來一個丫鬟在那裡掐花,生得儀容不俗,眉目清明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仪表;容貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仪表;容貌。

Eng

  • CC-CEDICT appearance
  • Cihui appearance

ja

  • JMdict bearing|manners

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容貌