儀容

yí róngnghi dung

Hán Việt: nghi dung · Pinyin: yí róng

Tổng quan

dung nhan; dáng vẻ; dung mạo. mặt mũi khôi ngô tuấn tú, cử chỉ đoan trang lịch sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仪表; 容貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

儀表容貌。《三國演義》第一五回:「當先一人,姿質風流,儀容秀麗。」《紅樓夢》第一回:「原來一個丫鬟在那裡掐花,生得儀容不俗,眉目清明。」

Cấu tạo: 儀 (nghi) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghi dong/nghi dung: dung nhan/dáng vẻ/dung mạo; dáng vẻ; dung mạo
  • Biên soạn 儀容 yíróng n. looks; appearance; demeanor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儀表容貌。《三國演義》第一五回:「當先一人,姿質風流,儀容秀麗。」《紅樓夢》第一回:「原來一個丫鬟在那裡掐花,生得儀容不俗,眉目清明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仪表; 容貌。

Eng

  • JMdict bearing
  • JMdict manners
  • Cihui appearance
  • Tần suất từ 儀容 yíróng n. looks; appearance; demeanor

Đức

  • Handedict Äußeres, Anschein

ja

  • JMdict 儀容(ぎよう)

other

  • Nguồn khác Vẻ mặt, nét mặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容貌