容貌

róng mào dung mạo

Hán Việt: dung mạo · Pinyin: róng mào

Tổng quan

diện mạo | vẻ ngoài | ngoại hình | đường nét ẻ mặt. dung mạo dung mạo ☆Vẻ mặt.

Cấu tạo: (dung) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo | vẻ ngoài | ngoại hình | đường nét ẻ mặt. dung mạo dung mạo ☆Vẻ mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面貌、相貌。《三國演義》第一○回:「吾觀此人容貌魁梧,必有勇力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容颜相貌; 指可以修饰容貌威仪的装饰品。如玄纁玑组﹑羽毛齿革之类。《左传.宣公十四年》"朝而献功,于是有容貌彩章,嘉淑而有加货。"杨伯峻注"容貌﹑彩章等亦均是小国所献大国之物……容貌﹑彩章者,盖指玄纁玑组﹑羽毛齿革诸物,皆所以充衣服﹑旌旗之装饰者。"一说,指威仪容颜。见杜预注; 犹样式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容颜相貌。 2.指可以修饰容貌威仪的装饰品。如玄纁玑组﹑羽毛齿革之类。《左传.宣公十四年》"朝而献功,于是有容貌彩章,嘉淑而有加货。"杨伯峻注"容貌﹑彩章等亦均是小国所献大国之物……容貌﹑彩章者,盖指玄纁玑组﹑羽毛齿革诸物,皆所以充衣服﹑旌旗之装饰者。"一说,指威仪容颜。见杜预注。 3.犹样式。

Eng

  • CC-CEDICT one's appearance|one's aspect|looks|features
  • Cihui one's appearance; one's aspect; looks; features

ja

  • JMdict looks|features|(personal) appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仪容 · 姿容 · 姿色 · 姿首 · 模样 · 状貌 · 相貌 · 面貌