容貌

róng màodung mạo

Hán Việt: dung mạo · Pinyin: róng mào

Tổng quan

tướng mạo; vẻ ngoài. 容貌端正 tướng mạo đoan chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.容颜相貌。 2.指可以修饰容貌威仪的装饰品。如玄纁玑组﹑羽毛齿革之类。《左传.宣公十四年》"朝而献功,于是有容貌彩章,嘉淑而有加货。"杨伯峻注"容貌﹑彩章等亦均是小国所献大国之物……容貌﹑彩章者,盖指玄纁玑组﹑羽毛齿革诸物,皆所以充衣服﹑旌旗之装饰者。"一说,指威仪容颜。见杜预注。 3.犹样式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

面貌、相貌。《三國演義》第一○回:「吾觀此人容貌魁梧,必有勇力。」

Cấu tạo: 容 (dung) + 貌 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ mặt.; thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí), kính nhờ... chuyển nét; nét…
  • Biên soạn 容貌 róngmào* n. facial features; looks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面貌、相貌。《三國演義》第一○回:「吾觀此人容貌魁梧,必有勇力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.容颜相貌。 2.指可以修饰容貌威仪的装饰品。如玄纁玑组﹑羽毛齿革之类。《左传.宣公十四年》"朝而献功,于是有容貌彩章,嘉淑而有加货。"杨伯峻注"容貌﹑彩章等亦均是小国所献大国之物……容貌﹑彩章者,盖指玄纁玑组﹑羽毛齿革诸物,皆所以充衣服﹑旌旗之装饰者。"一说,指威仪容颜。见杜预注。 3.犹样式。
  • Kaggle Zh-Vi set of features

Eng

  • JMdict looks
  • JMdict features
  • JMdict (personal) appearance
  • Cihui one's appearance; one's aspect; looks; features
  • Tần suất từ one's appearance; one's aspect; looks; features

Đức

  • Handedict Anschein

ja

  • JMdict 容貌(ようぼう)

other

  • Nguồn khác Vẻ mặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仪容 · 姿容 · 姿色 · 姿首 · 模样 · 状貌 · 相貌 · 面貌