儒教

rú jiào nho giáo

Hán Việt: nho giáo · Pinyin: rú jiào

Tổng quan

Nho giáo iều chỉ dạy của đạo Khổng Mạnh. nho giáo nho giáo ☆Điều chỉ dạy của đạo Khổng Mạnh.

Cấu tạo: (nho) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nho giáo iều chỉ dạy của đạo Khổng Mạnh. nho giáo nho giáo ☆Điều chỉ dạy của đạo Khổng Mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以儒家的學說教人。《史記.卷一二四.游俠傳.朱家傳》:「魯人皆以儒教,而朱家用俠聞。」 2.儒家,或儒家的學說教義。《晉書.卷一.宣帝紀》:「少有奇節,聰朗多大略,博學洽聞,伏膺儒教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指儒家学派。又称孔教。中国历史上把孔子创立的儒家学派视同宗教,与佛教﹑道教并称为三教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指儒家学派。又称孔教。中国历史上把孔子创立的儒家学派视同宗教,与佛教﹑道教并称为三教。

Eng

  • CC-CEDICT Confucianism
  • Cihui Confucianism

ja

  • JMdict Confucianism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孔教