孔教
khổng giáo
Hán Việt: khổng giáo · Pinyin: kǒng jiào
Tổng quan
Giáo lý của Khổng Tử | Nho giáo hỉ chung những điều mà Khổng tử dạy cho người đời. Còn gọi là Nho giáo. khổng giáo khổng giáo ☆Chỉ chung những điều mà Khổng tử dạy cho người đời. Còn gọi là Nho giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui Giáo lý của Khổng Tử | Nho giáo hỉ chung những điều mà Khổng tử dạy cho người đời. Còn gọi là Nho giáo. khổng giáo khổng giáo ☆Chỉ chung những điều mà Khổng tử dạy cho người đời. Còn gọi là Nho giáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孔子的思想、學說。南朝宋.謝靈運〈辨宗論.答法勖問〉:「倚孔教者,所以潛成學聖,學聖不出六經。」《晉書.卷四九.阮籍等傳.贊曰》:「老篇爰植,孔教提衡。各存其趣,道貴無名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指孔子的学说主张; 认为儒家的学说主张与佛﹑道一样,具有宗教性质,故称之为"孔教"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指孔子的学说主张。 2.认为儒家的学说主张与佛﹑道一样,具有宗教性质,故称之为"孔教"。
Eng
- CC-CEDICT Teaching of Confucius|Confucianism
- Cihui Teaching of Confucius; Confucianism