儒雅

rú yǎnho nhã

Hán Việt: nho nhã · Pinyin: rú yǎ

Tổng quan

nho nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指博学的儒士或文人雅士。 2.谓学问渊博。 3.指儒术。 4.谓风度温文尔雅。 5.谓优柔寡断。 6.风雅。 7.典雅; 优雅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學養深厚,氣度雍容。《三國志.卷一八.魏書.李典傳》:「典好學問,貴儒雅,不與諸將爭功。」《儒林外史》第四四回:「鎮臺見他美如冠玉,衣冠儒雅,和他行禮奉坐。」

Cấu tạo: 儒 (nho) + 雅 (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh.; ử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh.; học thức , tao nhã , có văn hóa , nhã nhặn; nho nhã
  • Biên soạn scholarly and refined

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學養深厚,氣度雍容。《三國志.卷一八.魏書.李典傳》:「典好學問,貴儒雅,不與諸將爭功。」《儒林外史》第四四回:「鎮臺見他美如冠玉,衣冠儒雅,和他行禮奉坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指博学的儒士或文人雅士。 2.谓学问渊博。 3.指儒术。 4.谓风度温文尔雅。 5.谓优柔寡断。 6.风雅。 7.典雅; 优雅。

Eng

  • Cihui scholarly; refined; cultured; courteous
  • Tần suất từ s.v. <wr.> scholarly and refined

other

  • Nguồn khác Cử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蛮横