儒雅

rú yǎ nho nhã

Hán Việt: nho nhã · Pinyin: rú yǎ

Tổng quan

học thức | tao nhã | có văn hóa | nhã nhặn ử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh. nho nhã nho nhã ☆Cử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh.

Cấu tạo: (nho) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học thức | tao nhã | có văn hóa | nhã nhặn ử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh. nho nhã nho nhã ☆Cử chỉ ngôn ngữ thanh cao của người theo học đạo Khổng Mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學養深厚,氣度雍容。《三國志.卷一八.魏書.李典傳》:「典好學問,貴儒雅,不與諸將爭功。」《儒林外史》第四四回:「鎮臺見他美如冠玉,衣冠儒雅,和他行禮奉坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指博学的儒士或文人雅士; 谓学问渊博; 指儒术; 谓风度温文尔雅; 谓优柔寡断; 风雅; 典雅;优雅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指博学的儒士或文人雅士。 2.谓学问渊博。 3.指儒术。 4.谓风度温文尔雅。 5.谓优柔寡断。 6.风雅。 7.典雅;优雅。

Eng

  • CC-CEDICT scholarly|refined|cultured|courteous
  • Cihui scholarly; refined; cultured; courteous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蛮横