儘管
tẫn quản
Hán Việt: tẫn quản · Pinyin: jǐn guǎn
Tổng quan
mặc dù | tuy rằng | dù cho | bất chấp | không do dự | đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...) | (cứ làm đi) đừng do dự 1. cứ; cứ việc (phó từ, biểu thị sự yên tâm thanh thản)。副詞,表示不必考慮別的,放心去做。 有意見儘管提,不要客氣。 có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo. 你有什麼困難儘管說,我們一定幫助你解決。 anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết. 方 2. vẫn cứ; cứ (phó từ)。副詞,老是;總是。 有病早些治,儘管耽擱著也不好。 có bệnh thì phải sớ…
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc dù | tuy rằng | dù cho | bất chấp | không do dự | đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...) | (cứ làm đi) đừng do dự 1. cứ; cứ việc (phó từ, biểu thị sự yên tâm thanh thản)。副詞,表示不必考慮別的,放心去做。 有意見儘管提,不要客氣。 có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo. 你有什麼困難儘管說,我們一定幫助你解決。 anh có khó khăn gì cứ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不加限制,隨意去做。《文明小史》第一七回:「你們儘管吃,不要等我。」 2.即使、雖然。如:「儘管不知班長來不來聚餐,我們還是先幫他保留一個位置。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示不必考虑别的,放心去做:有意见~提,不要客气|你有什么困难~说,我们一定帮助你解决;老是;总是:有病早些治,~耽搁着也不好;表示姑且承认某种事实,下文往往有“但是、然而、还是”等表示转折的连词跟它呼应:~他不接受我的意见,我有意见还是要向他提|~以后变化难测,然而大体的趋势还是可以估计的。
Eng
- CC-CEDICT despite|although|even though|in spite of|unhesitatingly|do not hesitate (to ask, complain etc)|(go ahead and do it) without hesitating
- Cihui despite; although; even though; in spite of; unhesitatingly; do not hesitate (to ask, complain etc); (go ahead and do it) without hesitating