優勝的

ưu thắng đích

Hán Việt: ưu thắng đích

Tổng quan

người vô địch, nhà quán quân, (định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân, chiến sĩ, bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho, cừ, tuyệt

Cấu tạo: (ưu) + (thắng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người vô địch, nhà quán quân, (định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân, chiến sĩ, bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho, cừ, tuyệt