優勢
ưu thế
Hán Việt: ưu thế · Pinyin: yōu shì
Tổng quan
ưu thế; thế trội. tập trung binh lực ưu thế 上半場的比賽主隊佔優勢. ở hiệp đầu đội chủ nhà chiếm ưu thế
1.能压倒对方的有利形势。 2.指超过同类事物中其他情况的形势。
處於較有利的形勢或環境。如:「這場球賽地主隊占盡優勢,終場以懸殊比數獲勝。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 優勢 yōushì n. superiority; preponderance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於較有利的形勢或環境。如:「這場球賽地主隊占盡優勢,終場以懸殊比數獲勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.能压倒对方的有利形势。 2.指超过同类事物中其他情况的形势。
- Kaggle Zh-Vi advantage
Eng
- JMdict superiority
- JMdict superior power
- JMdict predominance
- JMdict preponderance
- Cihui superiority; dominance; advantage
Đức
- Handedict Stärke, Überlegenheit, Übermacht, Oberhand, Oberwasser
ja
- JMdict 優勢(ゆうせい)
other
- Nguồn khác Chỉ chung các địa vị và hoàn cảnh tốt đẹp giúp mình hơn được người khác