優容
ưu dung
Hán Việt: ưu dung · Pinyin: yōu róng
Tổng quan
khoan dung
宽待; 宽容。
寬待、寬容。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「上以宣名儒,優容之。」《大宋宣和遺事.亨集》:「曹輔心在憂君,言甚鯁直,陛下不能優容,遠加竄逐。」也作「優假」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ưu đãi
- Biên soạn 優容 yōuróng v. <wr.> treat with leniency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬待、寬容。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「上以宣名儒,優容之。」《大宋宣和遺事.亨集》:「曹輔心在憂君,言甚鯁直,陛下不能優容,遠加竄逐。」也作「優假」。
Eng
- Cihui 優容 yōuróng v. <wr.> treat with leniency