优禅伽摩

ưu thiện già ma

Hán Việt: ưu thiện già ma

Tổng quan

ưu thiền già ma (動物)又作憂承伽摩。鳥名。譯曰高行。起世因本經二曰:「優禪伽摩,隋言高行,鳥名也。」異譯經本曰:「憂承伽摩,此言高逝。」梵Uccaṃgama。☸

Cấu tạo: (ưu) + (thiện) + (già) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu thiền già ma (動物)又作憂承伽摩。鳥名。譯曰高行。起世因本經二曰:「優禪伽摩,隋言高行,鳥名也。」異譯經本曰:「憂承伽摩,此言高逝。」梵Uccaṃgama。☸