優秀的

ưu tú đích

Hán Việt: ưu tú đích

Tổng quan

(úc, (từ lóng)) cừ, tuyệt, chiến hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú đẹp, có duyên, to tát, to lớn, đáng kể),(mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng vượt hơn, trội hơn, khá hơn (thông tục) đặc sắc, cử, trội, sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa, (từ Mỹ,…

Cấu tạo: (ưu) + (tú) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui bonzer