儲存

chǔ cúntrữ tồn

Hán Việt: trữ tồn · Pinyin: chǔ cún

Tổng quan

trữ; dự trữ; để dành; dành dụm; gửi; ký thác

新华 · Tân Hoa Đại lục

(把物或钱)存放起来,暂时不用:~资料, ~大白菜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.電腦將資料存放於記憶體或儲存設備的動作。 2.積聚存放。如:「每月儲存餘錢,可應急用。」

Cấu tạo: 儲 (trữ) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự trữ
  • Cihui lưu trữ
  • Cihui tích trữ
  • Cihui kho lưu trữ
  • Biên soạn 儲存 hǔcún v. lay in/up; store; stockpile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電腦將資料存放於記憶體或儲存設備的動作。 2.積聚存放。如:「每月儲存餘錢,可應急用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (把物或钱)存放起来,暂时不用:~资料, ~大白菜。
  • Kaggle Zh-Vi deposited

Eng

  • Cihui stockpile; to store; to stockpile; storage

Đức

  • Handedict einlegen, speichern, deponieren, lagern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贮存

Từ trái nghĩa

花费