花費
hoa phí
Hán Việt: hoa phí · Pinyin: huā fèi
Tổng quan
chi phí | hao tốn | tiêu (thời gian hoặc tiền bạc) | sự tiêu dùng tiêu phí; phí tổn; tiêu pha; tiêu xài; tốn; phí; tiêu。因使用而消耗掉。 花費金錢 tiêu tiền 花費時間 tốn thời gian 花費心血 tốn tâm huyết
Nghĩa
Việt
- Cihui chi phí | hao tốn | tiêu (thời gian hoặc tiền bạc) | sự tiêu dùng tiêu phí; phí tổn; tiêu pha; tiêu xài; tốn; phí; tiêu。因使用而消耗掉。 花費金錢 tiêu tiền 花費時間 tốn thời gian 花費心血 tốn tâm huyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消費、耗用。《儒林外史》第一六回:「那銀子零星收來,都花費了。」《紅樓夢》第五六回:「胡亂花費,這也是公子哥兒的常情。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 所消費的錢財。如:「這次旅遊的花費,已經超過我們的預算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消耗的钱这次搬家要不少~。
Eng
- CC-CEDICT expense|cost|to spend (time or money)|expenditure
- Cihui expense; cost; to spend (time or money); expenditure