儲積

chǔ jītrữ tích

Hán Việt: trữ tích · Pinyin: chǔ jī

Tổng quan

để dành: góp nhặt/của để dành/tài sản để dành

新华 · Tân Hoa Đại lục

储存积聚; 积蓄:~余粮, ~能量; 指积蓄的财物:家无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

儲備積蓄。《晉書.卷四一.李憙傳》:「雖清非異眾,而家無儲積。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「儲積器用,受活黎民。」

Cấu tạo: 儲 (trữ) + 積 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để dành: góp nhặt/của để dành/tài sản để dành
  • Biên soạn 儲積 hǔjī v. store up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲備積蓄。《晉書.卷四一.李憙傳》:「雖清非異眾,而家無儲積。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「儲積器用,受活黎民。」

Eng

  • Cihui 儲積 hǔjī v. store up

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

消耗