消耗
tiêu háo
Hán Việt: tiêu háo · Pinyin: xiāo hào
Tổng quan
tiêu thụ | sử dụng hết | làm cạn kiệt | tiêu hao | (cũ) tin tức | thư từ | thông điệp hiếu hụt mất mát — Tin tức. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chiều lại tìm nào có tiêu hao«. tiêu hao tiêu hao ☆Thiếu hụt mất mát — Tin tức. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chiều lại tìm nào có tiêu hao«. tiêu hao 消耗 đgt. hao tổn và mất mát. Sự thế chưng ta dầu đạm bạc, hiên mai đeo nguyệt quản tiêu hao. (Tự thuật 1…
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu thụ | sử dụng hết | làm cạn kiệt | tiêu hao | (cũ) tin tức | thư từ | thông điệp hiếu hụt mất mát — Tin tức. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chiều lại tìm nào có tiêu hao«. tiêu hao tiêu hao ☆Thiếu hụt mất mát — Tin tức. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chiều lại tìm nào có tiê…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物品或體力因使用而漸漸耗損。《紅樓夢》第四回:「見薛蟠年輕不諳世事,便趁時拐騙起來,京都中幾處生意漸亦消耗。」 2.音信。《水滸傳》第一○回:「街上尋了三五日,不見消耗,林冲也自心下慢了。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「庵主過了幾日,不見靜觀消耗,放心不下,叫人到楊媽媽家問問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐渐减少、消失消耗精力|消耗能量; 使消耗消耗敌人的有生力量; 度过闲暇时间消耗光阴; 消息;音讯街上寻了三五日,不见消耗,林冲也自心下慢了。
- Tân Hoa Tự Điển ①逐渐减少、消失消耗精力|消耗能量。②使消耗消耗敌人的有生力量。③度过闲暇时间消耗光阴。④消息;音讯街上寻了三五日,不见消耗,林冲也自心下慢了。
Eng
- CC-CEDICT to consume; to use up|to deplete; to expend|(old) news; mail; message
- Cihui to consume; to use up; to deplete; to expend; (old) news; mail; message
ja
- JMdict exhaustion|consumption|using up|dissipation|waste