儼然的

nghiễm nhiên đích

Hán Việt: nghiễm nhiên đích

Tổng quan

cưỡng bách, quả quyết, nhất quyết, kiên quyết, dứt khoát, tối cần, thiết yếu, giáo điều; độc đoán, độc tài, võ đoán (người)

Cấu tạo: (nghiễm) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡng bách, quả quyết, nhất quyết, kiên quyết, dứt khoát, tối cần, thiết yếu, giáo điều; độc đoán, độc tài, võ đoán (người)