儿女债

ér nǚ zhàinhi nữ trái

Hán Việt: nhi nữ trái · Pinyin: ér nǚ zhài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓父母对子女所承担的教养婚嫁等义务无可避免,有如负债。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指所承擔的有關兒女的教養婚嫁等事。因無可避免,有如負債,故稱。明.高明《汲古閣本琵琶記》第六齣:「婚姻事,須要早諧。勸相公早畢兒女之債。」

Cấu tạo: 兒 (nhi) + 女 (nữ) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gánh nặng con cái
  • Biên soạn 兒女債 r-nǚzhài n. the burden of child-rearing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓父母对子女所承担的教养婚嫁等义务无可避免,有如负债。

Eng

  • Cihui 兒女債 r-nǚzhài n. the burden of child-rearing
  • Tần suất từ 兒女債 r-nǚzhài n. the burden of child-rearing

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿女情长 · 儿女心肠 · 儿女私情 · 儿女 · 兒女 · 儿女英雄传 · 儿女丑 · 儿女仁