兒童節

ér tóng jié nhi đồng tiết

Hán Việt: nhi đồng tiết · Pinyin: ér tóng jié

Tổng quan

ngày quốc tế thiếu nhi: tết thiếu nhi

Cấu tạo: (nhi) + (đồng) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày quốc tế thiếu nhi: tết thiếu nhi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為兒童特別制定的紀念日,藉以鼓勵兒童,並喚起社會注意兒童事業。民國十四年,國際兒童幸福促進會首倡,各國多響應實行。二十年,我國政府公布,定四月四日為「兒童節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六一儿童节。

Eng

  • CC-CEDICT Children's Day
  • Cihui Children's Day
  • Cihui 兒童節 rtóngjié n. (International) Children's Day