兀剌赤

wù lá chì ngột lạt xích

Hán Việt: ngột lạt xích · Pinyin: wù lá chì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngột) + (lạt) + (xích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬夫。譯自蒙古語。管理驛馬的人。元.施惠《幽閨記》第一○齣:「兀剌赤,兀剌赤,門外等多時。」明.高明《琵琶記.牛相出京宣旨》:「兀剌赤!俺路上要吃得些介分例。」也作「烏拉赤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"兀赤"; 蒙古语的音译。马夫;管理驿马的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兀赤"。 2.蒙古语的音译。马夫;管理驿马的人。