元宵節

yuán xiāo jié nguyên tiêu tiết

Hán Việt: nguyên tiêu tiết · Pinyin: yuán xiāo jié

Tổng quan

Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch tiết nguyên tiêu; tết nguyên tiêu; thượng nguyên。中國傳統節日,在農曆正月十五日。從唐代起,在這一天夜晚就有觀燈的風俗。也叫燈節或上元節。

Cấu tạo: (nguyên) + (tiêu) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch tiết nguyên tiêu; tết nguyên tiêu; thượng nguyên。中國傳統節日,在農曆正月十五日。從唐代起,在這一天夜晚就有觀燈的風俗。也叫燈節或上元節。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統節慶之一。因於每年第一個月圓之夜──農曆正月十五日晚上舉行慶祝活動,故稱為「元宵節」。當天,民間習慣通宵張燈,供人觀賞,並有舞龍、舞獅、踩高蹺、跑旱船、猜燈謎等活動。更以吃元宵、年糕、餃子等,象徵闔家團圓、生活美滿。也稱為「燈節」、「小過年」、「上元」、「上元節」、「元宵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国传统节日,在农历正月十五日。从唐代起,在这一天夜晚就有观灯的风俗。也叫灯节或上元节。

Eng

  • CC-CEDICT Lantern Festival, the final event of the Spring Festival 春節|春节, on 15th of first month of the lunar calendar
  • Cihui Lantern Festival, the final event of the Spring Festival 春節|春节, on 15th of first month of the lunar calendar

ja

  • JMdict lantern festival, held on the night of the 15th day of the first month in the lunar calendar